mải miết

- Nh. Mải: Mải miết ngồi viết.


nđg. Như Mảimê.Mải miết ghi chép.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt